卧底

卧底
ngoạ để

điệp viên nằm vùng; người trà trộn (trong băng đảng)

3 nghĩa#5194
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điệp viên nằm vùng; người trà trộn (trong băng đảng)

    潜伏在坏人组织里的秘密人员qiánfú zài huàirén zǔzhī lǐ de mìmì rényuán

    • Anh ấy là một người nằm vùng.

  2. danh từ

    điệp viên nằm vùng; người cài cắm bên trong

    隐藏身份、长期潜伏在敌方或组织内部的人yǐncáng shēnfèn、chángqī qiānfú zài díffāng huò zǔzhī nèibù de rén

    • Anh ấy là một điệp viên ngầm.

  3. động từ

    nằm vùng; hoạt động bí mật (với tư cách điệp viên)

    秘密混入敌方组织做间谍mìmì hunyù dífāng zǔzhī zuò jiāndiè

    • Anh ấy nằm vùng trong nội bộ kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.