间脑

间脑
jiānnǎo
gian não

não trung gian (diencephalon)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    não trung gian (diencephalon)

    • Gian não là một phần của não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.