间皮瘤

间皮瘤
jiānliú
gian bì lựu

u trung biểu mô (mesothelioma)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    u trung biểu mô (mesothelioma)

    • U trung biểu mô là một loại ung thư hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.