间歇

间歇
jiànxiē
gián hiết

ngắt quãng; gián đoạn; (y) cơn kịch phát định kỳ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngắt quãng; gián đoạn; (y) cơn kịch phát định kỳ

    • Anh ấy sẽ nghỉ ngơi khi gián đoạn công việc.

  2. tính từ

    gián đoạn; ngắt quãng; từng cơn

    • Anh ấy sẽ nghỉ ngơi trong thời gian gián đoạn công việc.

  3. danh từ

    từng đợt; gián đoạn; ngắt quãng

    • Anh ấy sẽ nghỉ ngơi trong thời gian gián đoạn công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.