Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间歇
间歇
gián hiết
ngắt quãng; gián đoạn; (y) cơn kịch phát định kỳ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngắt quãng; gián đoạn; (y) cơn kịch phát định kỳ
- 。
Anh ấy sẽ nghỉ ngơi khi gián đoạn công việc.
- 貳形tính từ
gián đoạn; ngắt quãng; từng cơn
- 。
Anh ấy sẽ nghỉ ngơi trong thời gian gián đoạn công việc.
- 參名danh từ
từng đợt; gián đoạn; ngắt quãng
- 。
Anh ấy sẽ nghỉ ngơi trong thời gian gián đoạn công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ间歇
Phồn thể間歇
gián hiết
ngắt quãng; gián đoạn; (y) cơn kịch phát định kỳ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngắt quãng; gián đoạn; (y) cơn kịch phát định kỳ
- 。
Anh ấy sẽ nghỉ ngơi khi gián đoạn công việc.
- 貳形tính từ
gián đoạn; ngắt quãng; từng cơn
- 。
Anh ấy sẽ nghỉ ngơi trong thời gian gián đoạn công việc.
- 參名danh từ
từng đợt; gián đoạn; ngắt quãng
- 。
Anh ấy sẽ nghỉ ngơi trong thời gian gián đoạn công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp