间或

间或
jiànhuò
gián hoặc

thỉnh thoảng; đôi khi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    • Anh ấy thỉnh thoảng đến nhà tôi.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    • Thỉnh thoảng anh ấy đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.