间使

间使
jiànshǐ
gián sử

sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật

    • Anh ấy là một gián điệp.

  2. danh từ

    huyệt Gián Sử (Pc-5)

    • Gián sử là huyệt vị của kinh Tâm bào Thủ Quyết âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.