Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间使
间使
gián sử
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
- 。
Anh ấy là một gián điệp.
- 貳名danh từ
huyệt Gián Sử (Pc-5)
- 。
Gián sử là huyệt vị của kinh Tâm bào Thủ Quyết âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
间使
Phồn thể間使
gián sử
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
- 。
Anh ấy là một gián điệp.
- 貳名danh từ
huyệt Gián Sử (Pc-5)
- 。
Gián sử là huyệt vị của kinh Tâm bào Thủ Quyết âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp