Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间作
间作
gián tác
trồng xen canh; xen canh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng xen canh; xen canh
- 。
Trồng xen canh có thể nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
间作
Phồn thể間作
gián tác
trồng xen canh; xen canh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng xen canh; xen canh
- 。
Trồng xen canh có thể nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp