间作

间作
jiànzuò
gián tác

trồng xen canh; xen canh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng xen canh; xen canh

    • Trồng xen canh có thể nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.