Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲章
闲章
nhàn chương
con dấu trang trí (khắc thơ văn, dùng để đóng lên tranh thư pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu trang trí (khắc thơ văn, dùng để đóng lên tranh thư pháp)
- 。
Trên bức tranh này có một con dấu nhàn chương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闲章
Phồn thể閑章
nhàn chương
con dấu trang trí (khắc thơ văn, dùng để đóng lên tranh thư pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu trang trí (khắc thơ văn, dùng để đóng lên tranh thư pháp)
- 。
Trên bức tranh này có một con dấu nhàn chương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp