闲章

闲章
xiánzhāng
nhàn chương

con dấu trang trí (khắc thơ văn, dùng để đóng lên tranh thư pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con dấu trang trí (khắc thơ văn, dùng để đóng lên tranh thư pháp)

    • Trên bức tranh này có một con dấu nhàn chương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.