闲口

闲口
xiánkǒu
nhàn khẩu

trêu chọc; đùa cợt; bỡn cợt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trêu chọc; đùa cợt; bỡn cợt

    • Đừng nghe những lời nói nhàn rỗi đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.