Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.
/
闯王陵
闯王陵
sấm vương lăng
Lăng Sấm Vương (lăng mộ của lãnh tụ nông dân khởi nghĩa cuối triều Minh Lý Tự Thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lăng Sấm Vương (lăng mộ của lãnh tụ nông dân khởi nghĩa cuối triều Minh Lý Tự Thành)
- 。
Lăng Sấm Vương nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闯王陵
Phồn thể闖王陵
sấm vương lăng
Lăng Sấm Vương (lăng mộ của lãnh tụ nông dân khởi nghĩa cuối triều Minh Lý Tự Thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lăng Sấm Vương (lăng mộ của lãnh tụ nông dân khởi nghĩa cuối triều Minh Lý Tự Thành)
- 。
Lăng Sấm Vương nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp