闯卡

闯卡
chuǎng
sấm ca

vượt trạm kiểm soát (không xin phép hoặc không dừng lại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt trạm kiểm soát (không xin phép hoặc không dừng lại)

    • Anh ấy đã vượt chốt kiểm soát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.