Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问路
问路
vấn lộ
hỏi đường
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#37157
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đường
- 。
Tôi đã hỏi đường rồi.
- 貳动động từ
hỏi đường
- 。
Tôi muốn hỏi đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
问路
Phồn thể問路
vấn lộ
hỏi đường
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#37157
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đường
- 。
Tôi đã hỏi đường rồi.
- 貳动động từ
hỏi đường
- 。
Tôi muốn hỏi đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp