问寒问暖

问寒问暖
wènhánwènnuǎn
vấn hàn vấn noãn

hỏi thăm sức khoẻ; quan tâm ân cần đến người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thăm sức khoẻ; quan tâm ân cần đến người khác [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn hỏi han ân cần, rất quan tâm đến tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.