Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问倒
问倒
vấn đảo
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
- 。
Câu hỏi này đã làm anh ấy bí.
- 貳动động từ
hỏi đến mức làm (ai) bí; hỏi khó (ai)
- 。
Câu hỏi này đã làm anh ấy bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
问倒
Phồn thể問倒
vấn đảo
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
- 。
Câu hỏi này đã làm anh ấy bí.
- 貳动động từ
hỏi đến mức làm (ai) bí; hỏi khó (ai)
- 。
Câu hỏi này đã làm anh ấy bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp