闭锁期

闭锁期
suǒ
bế toả kỳ

thời hạn phong toả (cổ phiếu/quyền chọn cổ phiếu không được giao dịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời hạn phong toả (cổ phiếu/quyền chọn cổ phiếu không được giao dịch)

    • Thời gian khoá cổ phiếu là bao lâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.