闪露

闪露
shǎn
thiểm lộ

lộ ra một thoáng; thoáng hiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lộ ra một thoáng; thoáng hiện

    • Cô ấy thoáng lộ ra một nụ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.