Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪露
闪露
thiểm lộ
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
- 。
Cô ấy thoáng lộ ra một nụ cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
闪露
Phồn thể閃露
thiểm lộ
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
- 。
Cô ấy thoáng lộ ra một nụ cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp