闪出

闪出
shǎnchū
thiểm xuất

nhảy ra; lách ra nhanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy ra; lách ra nhanh

    • Một ý tưởng lóe lên trong đầu anh ấy.

  2. động từ

    lóe ra; loé sáng; lách ra nhanh

    • Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  3. động từ

    bất ngờ xuất hiện; vụt ra

    • Anh ấy chợt nảy ra một ý hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.