门童

门童
méntóng
môn đồng

nhân viên giữ cửa; người gác cửa (khách sạn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên giữ cửa; người gác cửa (khách sạn)

    • Người gác cửa giúp tôi mang hành lý.

  2. danh từ

    nhân viên gác cửa; cậu bé gác cổng

    • Người phục vụ giúp tôi mang hành lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.