门牌

门牌
ménpái
môn bài

biển số nhà; bảng tên nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển số nhà; bảng tên nhà

    • Số nhà của anh ấy là số 8.

  2. danh từ

    biển số nhà; bảng tên nhà

    • Xin hãy cho tôi biết số nhà của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.