门房

门房
ménfáng
môn phòng

phòng/nhà gác cổng; người gác cổng

4 nghĩa#26548
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng/nhà gác cổng; người gác cổng

    • Trong nhà gác không có ai.

  2. danh từ

    phòng gác cổng; người gác cổng; bảo vệ

    • Người gác cổng sẽ giúp bạn mở cửa.

  3. danh từ

    khách sạn; nhà nghỉ

    • Trong phòng bảo vệ không có ai.

  4. danh từ

    phu khuân vác; phu gánh hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.