门廊

门廊
ménláng
môn lang

hiên cửa; mái hiên; hành lang lối vào

5 nghĩa#16719
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiên cửa; mái hiên; hành lang lối vào

    • Anh ấy ngồi trên hiên nhà.

  2. danh từ

    hành lang; hiên cửa; mái hiên

    • Anh ấy đứng dưới mái hiên.

  3. danh từ

    hành lang; hiên nhà; cổng vòm

    • Cái cổng vòm này rất đẹp.

  4. danh từ

    hiên; hành lang; cổng mái che

    • Chúng tôi ngồi ở hiên nhà.

  5. danh từ

    hành lang; hiên nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.