门市

门市
ménshì
môn thị

cửa hàng bán lẻ; doanh số bán lẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng bán lẻ; doanh số bán lẻ

    • Cửa hàng này kinh doanh rất tốt.

  2. danh từ

    cửa hàng bán lẻ; cửa hàng

    • Cửa hàng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.