门号

门号
ménhào
môn hiệu

số nhà; số cửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số nhà; số cửa

    • Xin hãy cho tôi biết số nhà của bạn.

  2. danh từ

    số điện thoại di động (Đài Loan)

    • Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.