镜花水月

镜花水月
jìnghuāshuǐyuè
kính hoa thuỷ nguyệt

hoa trong gương, trăng dưới nước (ảo ảnh không thực, đẹp mà không thể nắm giữ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa trong gương, trăng dưới nước (ảo ảnh không thực, đẹp mà không thể nắm giữ) [thành ngữ]

    • Hoa trong gương, trăng dưới nước, tất cả đều là hư không.

  2. danh từ

    hoa trong gương trăng dưới nước (điều ảo tưởng, không thực) [thành ngữ]

    • Đây chỉ là ảo ảnh thôi.

  3. danh từ

    hoa trong gương, trăng dưới nước (ảo ảnh, không thực) [thành ngữ]

    • Kính hoa thủy nguyệt chỉ là một giấc mơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.