镇静剂

镇静剂
zhènjìng
trấn tĩnh tễ

thuốc an thần; thuốc bình thản

1 nghĩa#11950
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc an thần; thuốc bình thản

    • Bác sĩ đã kê thuốc an thần cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.