镇定剂

镇定剂
zhèndìng
trấn định tễ

thuốc an thần; thuốc bình thản

3 nghĩa#19587
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc an thần; thuốc bình thản

    • Anh ấy cần thuốc an thần.

  2. danh từ

    thuốc an thần; thuốc trấn tĩnh

    • Bác sĩ đã kê thuốc an thần cho anh ấy.

  3. danh từ

    thuốc an thần; thuốc trấn tĩnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.