镇得住

镇得住
zhèndezhù
trấn đắc trú

trấn áp được; kiểm soát được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trấn áp được; kiểm soát được

    • Anh ấy có thể kiểm soát được tình hình.

  2. động từ

    có thể trấn áp; khống chế được; giữ được trật tự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.