- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
kiên trì không bỏ cuộc; bền chí đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
kiên trì không bỏ cuộc; mài mãi không thôi [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
kiên trì không bỏ cuộc; bền chí đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
kiên trì không bỏ cuộc; mài mãi không thôi [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.