锲而不舍
锲而不舍
khiết nhi bất xả
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
- 。
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
- 貳副trạng từ
kiên trì không bỏ cuộc; bền chí đến cùng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
- 參形tính từ
kiên trì không bỏ cuộc; mài mãi không thôi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
Đang tải…
锲而不舍
Phồn thể鍥而不捨
khiết nhi bất xả
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
- 。
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
- 貳副trạng từ
kiên trì không bỏ cuộc; bền chí đến cùng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
- 參形tính từ
kiên trì không bỏ cuộc; mài mãi không thôi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo