锲而不舍

锲而不舍
qièérshě
khiết nhi bất xả

kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.

  2. trạng từ

    kiên trì không bỏ cuộc; bền chí đến cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.

  3. tính từ

    kiên trì không bỏ cuộc; mài mãi không thôi [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.