Tới nội dung chính

契

契
qì
khế
⼤bộ đại · 9 nét

khế ước; hợp đồng; giao kèo

5 nghĩa#19266
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khế ước; hợp đồng; giao kèo

    • 。

      Chúng tôi đã ký một hợp đồng.

  2. 貳名danh từ

    khế ước; văn tự; hợp đồng

    • 。

      Đây là một hợp đồng đất đai.

  3. 參名danh từ

    khắc chữ; khế ước; giao ước

    • 。

      Hợp đồng là sự đồng ý của cả hai bên.

  4. 肆动động từ

    đồng ý; tán thành

    • 。

      Chúng tôi đã ký hợp đồng.

  5. 伍动động từ

    cắt thành; thái thành

    • 。

      Anh ấy khắc tên mình lên đá.

契
qì
khế
BỘ THỦ⼤
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu