/
契
契
khế
⼤bộ đại · 9 nétkhế ước; hợp đồng; giao kèo
5 nghĩa#19266
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khế ước; hợp đồng; giao kèo
- 。
Chúng tôi đã ký một hợp đồng.
- 貳名danh từ
khế ước; văn tự; hợp đồng
- 。
Đây là một hợp đồng đất đai.
- 參名danh từ
khắc chữ; khế ước; giao ước
- 。
Hợp đồng là sự đồng ý của cả hai bên.
- 肆动động từ
đồng ý; tán thành
- 。
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
- 伍动động từ
cắt thành; thái thành
- 。
Anh ấy khắc tên mình lên đá.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
契
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khế ước; hợp đồng; giao kèo
- 。
Chúng tôi đã ký một hợp đồng.
- 貳名danh từ
khế ước; văn tự; hợp đồng
- 。
Đây là một hợp đồng đất đai.
- 參名danh từ
khắc chữ; khế ước; giao ước
- 。
Hợp đồng là sự đồng ý của cả hai bên.
- 肆动động từ
đồng ý; tán thành
- 。
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
- 伍动động từ
cắt thành; thái thành
- 。
Anh ấy khắc tên mình lên đá.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía