Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
锱铢必较
锱铢必较
tri thù tất giảo
tính toán từng xu; ki bo từng chút [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tính toán từng xu; ki bo từng chút [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tính toán chi li từng chút một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 交giao(giao nhau, so sánh)HÌNH THANH
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
锱铢必较
Phồn thể錙銖必較
tri thù tất giảo
tính toán từng xu; ki bo từng chút [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tính toán từng xu; ki bo từng chút [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tính toán chi li từng chút một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo