锯齿形

锯齿形
chǐxíng
cưa xỉ hình

hình răng cưa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình răng cưa

    • Hình răng cưa này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    hình răng cưa; hình zíc zắc

    • Con đường này có hình zigzag.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.