Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
锦标赛
锦标赛
cẩm tiêu tái
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
2 nghĩa#13286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
中争夺奖杯的大型体育比赛zhēngduó jiǎngbēi de dàxíng tǐyù bǐsài
- 。
Anh ấy đã thắng giải vô địch.
- 貳名danh từ
giải vô địch; cuộc thi đấu tranh cúp
中为了争夺冠军而举行的大型比赛wèile zhēngduó guànjūn érjǔxíng de dàxíng bǐsài
- 。
Họ đã thắng giải vô địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
锦标赛
Phồn thể錦標賽
cẩm tiêu tái
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
2 nghĩa#13286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
中争夺奖杯的大型体育比赛zhēngduó jiǎngbēi de dàxíng tǐyù bǐsài
- 。
Anh ấy đã thắng giải vô địch.
- 貳名danh từ
giải vô địch; cuộc thi đấu tranh cúp
中为了争夺冠军而举行的大型比赛wèile zhēngduó guànjūn érjǔxíng de dàxíng bǐsài
- 。
Họ đã thắng giải vô địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo