锦标赛

锦标赛
jǐnbiāosài
cẩm tiêu tái

giải vô địch; giải đấu tranh cúp

2 nghĩa#13286
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải vô địch; giải đấu tranh cúp

    争夺奖杯的大型体育比赛zhēngduó jiǎngbēi de dàxíng tǐyù bǐsài

    • Anh ấy đã thắng giải vô địch.

  2. danh từ

    giải vô địch; cuộc thi đấu tranh cúp

    为了争夺冠军而举行的大型比赛wèile zhēngduó guànjūn érjǔxíng de dàxíng bǐsài

    • Họ đã thắng giải vô địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.