锦心绣口

锦心绣口
jǐnxīnxiùkǒu
cẩm tâm tú khẩu

văn chương trau chuốt, lời lẽ hoa mỹ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    văn chương trau chuốt, lời lẽ hoa mỹ [thành ngữ]

    • Bài viết của cô ấy rất hoa mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.