错落有致

错落有致
cuòluòyǒuzhì
thác lạc hữu trí

bố trí so le mà duyên dáng; lộn xộn mà có duyên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bố trí so le mà duyên dáng; lộn xộn mà có duyên [thành ngữ]

    • Những kiến trúc này có sự sắp xếp lộn xộn nhưng đẹp mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.