锐利

锐利
ruì
nhuệ lợi

sắc bén; nhọn bén

6 nghĩa#35807
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sắc bén; nhọn bén

    • Con dao này rất sắc.

  2. tính từ

    sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo

    • Con dao này rất sắc bén.

  3. tính từ

    nhọn; sắc bén; nhạy bén

  4. tính từ

    sắc bén; nhạy bén

    • Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.

  5. tính từ

    sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo

  6. tính từ

    sâu sắc; thấu đáo; thấu triệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.