Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
锄强扶弱
锄强扶弱
sừ cường phò nhược
diệt kẻ mạnh, giúp người yếu; cướp của nhà giàu chia cho người nghèo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt kẻ mạnh, giúp người yếu; cướp của nhà giàu chia cho người nghèo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn giúp đỡ người yếu thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
锄强扶弱
Phồn thể鋤強扶弱
sừ cường phò nhược
diệt kẻ mạnh, giúp người yếu; cướp của nhà giàu chia cho người nghèo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt kẻ mạnh, giúp người yếu; cướp của nhà giàu chia cho người nghèo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn giúp đỡ người yếu thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo