锄强扶弱

锄强扶弱
chúqiángruò
sừ cường phò nhược

diệt kẻ mạnh, giúp người yếu; cướp của nhà giàu chia cho người nghèo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diệt kẻ mạnh, giúp người yếu; cướp của nhà giàu chia cho người nghèo [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giúp đỡ người yếu thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.