锁存器

锁存器
suǒcún
toả tồn khí

mạch chốt; latch (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch chốt; latch (điện tử)

    • Bộ chốt là một loại phần tử lưu trữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.