Tới nội dung chính

铺设

铺设
pūshè
phô thiết

lắp đặt; xây dựng; rải (đường, cáp, ống)

3 nghĩa#36731
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lắp đặt; xây dựng; rải (đường, cáp, ống)

    • 。

      Họ đang xây dựng một con đường mới.

  2. 貳动động từ

    lắp đặt; trải (đường ray, thảm, đường ống)

    • 。

      Họ đang lát đường ray mới.

  3. 參动động từ

    lắp đặt; trải; rải (dây điện, cáp)

    • 。

      Họ đang lắp đặt cáp mới.

铺
pù
phô
BỘ THỦ⾦
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu