电缆

电缆
diànlǎn
điện lãm

cáp điện; dây cáp điện

1 nghĩa#15715
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáp điện; dây cáp điện

    • Sợi cáp điện này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.