Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
铸成大错
铸成大错
chú thành đại thác
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn và hối hận không thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
铸成大错
Phồn thể鑄成大錯
chú thành đại thác
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn và hối hận không thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo