铸成大错

铸成大错
zhùchéngcuò
chú thành đại thác

phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn và hối hận không thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.