铜臭味

铜臭味
tóngxiùwèi
đồng khứu vị

mùi đồng tiền; tư tưởng đặt tiền bạc lên trên hết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi đồng tiền; tư tưởng đặt tiền bạc lên trên hết

    • Anh ta có mùi tiền.

  2. danh từ

    mùi đồng tiền; thói tham tiền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.