铆足劲儿

铆足劲儿
mǎojìnr
mão túc kình nhi

dồn hết sức lực; gắng hết sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dồn hết sức lực; gắng hết sức

    • Anh ấy dốc hết sức để chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.