铅管工

铅管工
qiānguǎngōng
duyên quản công

thợ sửa ống nước; thợ hàn ống chì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ sửa ống nước; thợ hàn ống chì

    • Tôi cần một thợ sửa ống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.