铅笔盒

铅笔盒
qiān
duyên bút hạp

hộp bút chì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp bút chì

    • Hộp bút chì của tôi rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.