铅垂线

铅垂线
qiānchuíxiàn
duyên thuỳ tuyến

đường dây dọi; đường thẳng đứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dây dọi; đường thẳng đứng

    • Dây dọi thẳng đứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.