铁饭碗

铁饭碗
tiěfànwǎn
thiết phạn oản

bát cơm sắt (công việc ổn định, khó mất việc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bát cơm sắt (công việc ổn định, khó mất việc)

    • Anh ấy có một công việc ổn định.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.