铁镁质

铁镁质
tiěměizhì
thiết mỹ chất

đá mafic (đá chứa magiê và sắt, tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá mafic (đá chứa magiê và sắt, tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)

    • Đá mafic là một trong những loại đá phổ biến nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.