铁证如山

铁证如山
tiězhèngshān
thiết chứng như sơn

bằng chứng vững chắc như núi (bằng chứng không thể bác bỏ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng chứng vững chắc như núi (bằng chứng không thể bác bỏ) [thành ngữ]

    • Đây là bằng chứng không thể chối cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.