铁板牛肉

铁板牛肉
tiěbǎnniúròu
thiết bản ngưu nhục

bò nướng trên tấm gang nóng; bò teppanyaki

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bò nướng trên tấm gang nóng; bò teppanyaki

    • Tôi thích ăn thịt bò nướng trên đĩa sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.