Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁拐李
铁拐李
thiết quải lý
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý(kế thừa)
- 。
Lý Thiết Quải là một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铁拐李
Phồn thể鐵拐李
thiết quải lý
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, chống gậy sắt và mang bầu thuốc quý(kế thừa)
- 。
Lý Thiết Quải là một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo